|
TT |
MÃ SẢN PHẨM |
ẢNH MINH HỌA |
KÍCH THƯỚC |
MÔ TẢ – CHẤT LIỆU CHÍNH |
GIÁ BÁN |
||
|
Rộng W |
Sâu D |
Cao H1-H |
|||||
|
1 |
XDC 01I ( cả bộ) |
1700 |
710 |
1700 |
Xe đẩy cáng được thiết kế theo tiêu chuẩn Y tế. Đáp ứng được mục đích trong sử dụng bởi các tính năng đầy đủ, tiện ích. – Khung sử dụng Ø32 và được liên kết các chi tiết với nhau băng Bulon inox. Sử dụng thành chắn hai bên có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện. – Chân bánh xe cao su có sử dụng cơ cấu hãm. – Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao. – Phần đệm nằm: phía đầu có thể nâng hạ. |
3.340.000 |
|
|
2 |
Xe đẩy ( không gồm Cáng) |
|
|
|
1.550.000 |
||
|
3 |
CBN 01I |
2160 |
550 |
200-380 |
Cáng bệnh nhân được dùng đề đỡ bệnh nhân trong quá trình di chuyển. Khung sử dụng Ø32, mặt cáng được làm bằng đệm PVC. – Đệm cáng có thể tháo lắp dễ dàng khỏi thân cáng. Có dây đai co giãn giúp giữ bệnh nhân. – Tay nắm cáng được sử dụng có độ ma sát tốt giúp nhân viên y tế nắm chắc chắn. |
1.790.000 |
|









